geiger counter

/'gaigə'kauntə/
Học thuật
Thân thiện
geiger counter

A scientist uses a geiger counter to check a rock sample.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy đếm Ghai-ghe: Một thiết bị điện tử dùng để phát hiện đo lường bức xạ ion hóa (như tia alpha, beta, gamma). hoạt động dựa trên nguyên ion hóa khí trong một ống đếm tạo ra tiếng lách cách hoặc hiển thị số đếm khi bức xạ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientist used a geiger counter to check for radiation levels in the area. (Nhà khoa học đã sử dụng một máy đếm Ghai-ghe để kiểm tra mức độ phóng xạ trong khu vực.)
    • The distinctive clicking sound of a geiger counter is often heard in movies about nuclear disasters. (Âm thanh lách cách đặc trưng của một máy đếm Ghai-ghe thường được nghe thấy trong các bộ phim về thảm họa hạt nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "geiger counter reading": chỉ số đo được từ máy đếm Ghai-ghe.
    • The geiger counter reading spiked near the old reactor. (Chỉ số máy đếm Ghai-ghe tăng vọt gần phản ứng .)
  • "to monitor with a geiger counter": giám sát bằng máy đếm Ghai-ghe.
    • The area is continuously monitored with a geiger counter. (Khu vực này được liên tục giám sát bằng máy đếm Ghai-ghe.)
Biến thể từ gần giống
  • Geiger-Müller tube (danh từ): ống đếm Ghai-ghe-Muyn-le, bộ phận cảm biến chính bên trong máy đếm Ghai-ghe.
    • The Geiger-Müller tube is filled with an inert gas. (Ống đếm Ghai-ghe-Muyn-le được làm đầy bằng một loại khí trơ.)
  • Radiation detector (danh từ): máy phóng xạ (tên gọi chung, có thể bao gồm máy đếm Ghai-ghe).
    • A geiger counter is a common type of radiation detector. (Máy đếm Ghai-ghe một loại máy phóng xạ phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Radiation meter: máy đo bức xạ.
  • Geiger-Müller counter: máy đếm Ghai-ghe-Muyn-le (tên đầy đủ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

geiger counter

A scientist uses a geiger counter to check a rock sample.

danh từ
  1. (vật ) máy đếm Ghai-ghe

Từ đồng nghĩa